Vải địa kỹ thuật VNT

Vải địa kỹ thuật VNT

Vải địa kỹ thuật VNT công nghệ Hàn Quốc được nhiều dự án giao thông đường bộ trọng điểm quốc gia lựa chọn sản xuất từ các xơ Polypropylene hoặc Polyester nhập khẩu từ Hàn Quốc và các nước công nghiệp phát triển khác.

Danh mục vải địa kỹ thuật VNT

Vải địa kỹ thuật không dệt VNT từ 6kN/m đến 9kN/m

Chỉ tiêu Phương pháp thử Đơn vị VNT12 VNT14 VNT15 VNT16 VNT18
Lực kéo đứt lớn nhất (chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4595 kN/m 6 7 7,5 8 9
Khối lượng đơn vị ASTM D – 5261 g/m2 95 105 115 117 120
Chiều dầy ASTM D – 5199 mm 1 1,1 1,16 1,18 1,19
Hệ số thấm ASTM D – 4491 10-4m/s 35 35 35 35 30
Độ giãn dài khi đứt (Chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4595 % 65 65 65 65 65
Lực kéo giật lớn nhất (Chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4632 N 370 430 460 490 550
Lực chịu xé lớn nhất (Chiều cuộn, khổ) ASTMD – 4533 N 150 180 190 200 230
Lực kháng xuyên CBR ASTM D – 6241 N 990 1300 1330 1400 1500
Lực đâm thủng thanh ASTMD – 4833 N 170 200 210 220 250
Kích thước lỗ 095 ASTM D – 4751 mm <0.106 <0.106 <0.106 <0.106 <0.106
Chiều dài cuộn m 250 250 250 250 250
Chiều rộng cuộn m 4 4 4 4 4
Diện tích m2 1000 1000 1000 1000 1000

Vải địa kỹ thuật không dệt VNT từ 8.5kN/m đến 11.5kN/m

Chỉ tiêu Phương pháp thử Đơn vị VNT19 VNT20 VNT22 VNT23 VNT24
Lực kéo đứt lớn nhất (chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4595 kN/m 9,5 10 11 11,5 12
Khối lượng đơn vị ASTM D – 5261 g/m2 125 130 150 155 160
Chiều dầy ASTM D – 5199 mm 1,2 1,22 1,25 1,27 1,55
Hệ số thấm ASTM D – 4491 10-4m/s 30 30 30 30 30
Độ giãn dài khi đứt (Chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4595 % 65 65 65 65 65
Lực kéo giật lớn nhất (Chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4632 N 580 610 670 700 730
Lực chịu xé lớn nhất (Chiều cuộn, khổ) ASTMD – 4533 N 240 250 280 290 300
Lực kháng xuyên CBR ASTM D – 6241 N 1570 1610 1770 1850 1930
Lực đâm thủng thanh ASTMD – 4833 N 270 290 320 330 350
Kích thước lỗ 095 ASTM D – 4751 mm <0.106 <0.106 <0.106 <0.106 <0.106
Chiều dài cuộn m 200 200 200 200 200
Chiều rộng cuộn m 4 4 4 4 4
Diện tích m2 800 800 800 800 800

Vải địa kỹ thuật không dệt VNT từ 11.5kN/m đến 17kN/m

Chỉ tiêu Phương pháp thử Đơn vị VNT25 VNT28 VNT30 VNT32 VNT34
Lực kéo đứt lớn nhất (chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4595 kN/m 12,5 14 15 16 17
Khối lượng đơn vị ASTM D – 5261 g/m2 165 190 200 220 230
Chiều dầy ASTM D – 5199 mm 1,7 1,97 1,99 2 2
Hệ số thấm ASTM D – 4491 10-4m/s 30 30 30 30 30
Độ giãn dài khi đứt (Chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4595 % 65 65 65 70 70
Lực kéo giật lớn nhất (Chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4632 N 760 850 920 980 1040
Lực chịu xé lớn nhất (Chiều cuộn, khổ) ASTMD – 4533 N 310 350 370 390 420
Lực kháng xuyên CBR ASTM D – 6241 N 2010 2250 2410 2570 2730
Lực đâm thủng thanh ASTMD – 4833 N 360 410 440 500 530
Kích thước lỗ 095 ASTM D – 4751 mm <0.106 <0.106 <0.106 <0.106 <0,075
Chiều dài cuộn m 200 150 125 125 125
Chiều rộng cuộn m 4 4 4 4 4
Diện tích m2 800 600 500 500 500

Vải địa kỹ thuật không dệt VNT từ 18kN/m đến 24kN/m

Chỉ tiêu Phương pháp thử Đơn vị VNT36 VNT38 VNT40 VNT44 VNT48
Lực kéo đứt lớn nhất (chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4595 kN/m 18 19 20 22 24
Khối lượng đơn vị ASTM D – 5261 g/m2 250 260 290 300 320
Chiều dầy ASTM D – 5199 mm 2,02 2,03 2,05 2,07 2,09
Hệ số thấm ASTM D – 4491 10-4m/s 30 30 30 30 30
Độ giãn dài khi đứt (Chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4595 % 70 70 70 70 70
Lực kéo giật lớn nhất (Chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4632 N 1100 1160 1220 1340 1460
Lực chịu xé lớn nhất (Chiều cuộn, khổ) ASTMD – 4533 N 440 470 480 510 550
Lực kháng xuyên CBR ASTM D – 6241 N 2890 3050 3210 3530 3850
Lực đâm thủng thanh ASTMD – 4833 N 560 590 600 660 720
Kích thước lỗ 095 ASTM D – 4751 mm <0,075 <0,075 <0,075 <0,075 <0,075
Chiều dài cuộn m 125 125 125 125 125
Chiều rộng cuộn m 4 4 4 4 4
Diện tích m2 500 500 500 500 500

Vải địa kỹ thuật không dệt VNT từ 25kN/m đến 30kN/m

Chỉ tiêu Phương pháp thử Đơn vị VNT50 VNT52 VNT54 VNT56 VNT60
Lực kéo đứt lớn nhất (chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4595 kN/m 25 26 27 28 30
Khối lượng đơn vị ASTM D – 5261 g/m2 330 347 375 380 420
Chiều dầy ASTM D – 5199 mm 2,1 2,1 2,12 2,15 2,2
Hệ số thấm ASTM D – 4491 10-4m/s 30 30 30 30 30
Độ giãn dài khi đứt (Chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4595 % 70 70 70 75 75
Lực kéo giật lớn nhất (Chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4632 N 1530 1590 1650 1710 1830
Lực chịu xé lớn nhất (Chiều cuộn, khổ) ASTMD – 4533 N 560 590 610 630 660
Lực kháng xuyên CBR ASTM D – 6241 N 4010 4170 4330 4510 4820
Lực đâm thủng thanh ASTMD – 4833 N 750 780 810 840 930
Kích thước lỗ 095 ASTM D – 4751 mm <0,075 <0,075 <0,075 <0,075 <0,075
Chiều dài cuộn m 125 125 125 100 100
Chiều rộng cuộn m 4 4 4 4 4
Diện tích m2 500 500 500 400 400

Vải địa kỹ thuật không dệt VNT từ 32kN/m đến 35kN/m

Chỉ tiêu Phương pháp thử Đơn vị VNT64 VNT66 VNT70 VNT25D VNT24D
Lực kéo đứt lớn nhất (chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4595 kN/m 32 33 35 12,5 12
Khối lượng đơn vị ASTM D – 5261 g/m2 435 460 490 175 160
Chiều dầy ASTM D – 5199 mm 2,21 2,23 3,1 1,7 1,6
Hệ số thấm ASTM D – 4491 10-4m/s 30 30 30 30 30
Độ giãn dài khi đứt (Chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4595 % 75 75 80 65 65
Lực kéo giật lớn nhất (Chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4632 N 1950 2010 2140 806 730
Lực chịu xé lớn nhất (Chiều cuộn, khổ) ASTMD – 4533 N 700 730 770 329 300
Lực kháng xuyên CBR ASTM D – 6241 N 5140 5300 5620 2132 1930
Lực đâm thủng thanh ASTMD – 4833 N 990 1020 1090 382 350
Kích thước lỗ 095 ASTM D – 4751 mm <0,075 <0,075 <0,075 <0.106 <0.106
Chiều dài cuộn m 100 100 75 200 200
Chiều rộng cuộn m 4 4 4 4 4
Diện tích m2 400 400 300 800 800

Vải địa kỹ thuật không dệt VNT

Chỉ tiêu Phương pháp thử Đơn vị VNT34D VNT80 VNT90 VNT600 VNT350
Lực kéo đứt lớn nhất (chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4595 kN/m 17 40 45 40 25
Khối lượng đơn vị ASTM D – 5261 g/m2 250 550 620 600 350
Chiều dầy ASTM D – 5199 mm 2 3,2 3,5 3,2 2,1
Hệ số thấm ASTM D – 4491 10-4m/s 30 30 30 30 30
Độ giãn dài khi đứt (Chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4595 % 65 80 85 ≥ 85 70
Lực kéo giật lớn nhất (Chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4632 N 1040 2457 2769 1900 1530
Lực chịu xé lớn nhất (Chiều cuộn, khổ) ASTMD – 4533 N 420 958 1080 800 560
Lực kháng xuyên CBR ASTM D – 6241 N 2730 6514 7344 4500 4010
Lực đâm thủng thanh ASTMD – 4833 N 530 1202 1355 1000 750
Kích thước lỗ 095 ASTM D – 4751 mm <0,075 <0,075 <0,075 <0,075 <0,075
Chiều dài cuộn m 125 100 75 62,5 125
Chiều rộng cuộn m 4 4 4 4 4
Diện tích m2 500 400 300 250 500

Vải địa kỹ thuật không dệt VNT

Chỉ tiêu Phương pháp thử Đơn vị VNT48D VNT160PE VNT400PE VNT150PE VNT56D
Lực kéo đứt lớn nhất (chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4595 kN/m 24 6 20 5 28
Khối lượng đơn vị ASTM D – 5261 g/m2 350 160 400 160 400
Chiều dầy ASTM D – 5199 mm 2,9 2 2,3 1,55 3,2
Hệ số thấm ASTM D – 4491 10-4m/s 30 30 30 30 30
Độ giãn dài khi đứt (Chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4595 % 70 65 75 65 75
Lực kéo giật lớn nhất (Chiều cuộn, khổ) ASTM D – 4632 N 1530 370 1280 280 1800
Lực chịu xé lớn nhất (Chiều cuộn, khổ) ASTMD – 4533 N 560 140 470 120 630
Lực kháng xuyên CBR ASTM D – 6241 N 4010 970 3340 750 4510
Lực đâm thủng thanh ASTMD – 4833 N 750 180 630 130 840
Kích thước lỗ 095 ASTM D – 4751 mm <0,075 <0.106 <0,075 <0.106 <0,075
Chiều dài cuộn m 125 200 100 250 100
Chiều rộng cuộn m 4 4 4 4 4
Diện tích m2 500 800 400 1000 400

Vải địa kỹ thuật – Màng chống thấm HDPE – Lưới địa – Rọ đá – Giấy dầu

Website công ty: hatangviet.vnhatangviet.comvaidiakhongdet.comxaydungcauduong.vn

Miền Bắc: 0932.223.101 | Miền Nam: 0934.602.988 và Miền Trung: 024-36687283