Vải địa kỹ thuật TS

Vải địa kỹ thuật TS

Vải địa kỹ thuật TS do Hạ Tầng Việt nhập khẩu phân phối có kho miền bắc và miền nam. Hàng nhập khẩu có chứng nhận nguồn gốc và chất lượng của Tencate

Vải địa kỹ thuật không dệt, vải địa kỹ thuật không dệt TS, đây là một trong những sản phẩm chủ đạo mà Hạ Tầng Việt cung cấp. Sản phẩm có tiêu chuẩn kỹ thuật cao là một lựa chọn hàng đầu cho các công trình.

Ký hiệu Vải địa kỹ thuật không dệt TS, Vải địa TS công nghệ xuyên kim xơ liên tục:Từ TS10 đến TS80 tương ứng với cường lực từ 7,5kN/m – 28kN/m

Thông số kỹ thuật vải địa kỹ thuật TS

Thông số vải địa kỹ thuật TS10 – T20 – T30

Chỉ tiêu – Properties PP thí nghiệm Đơn vị TS10 TS20 TS30
Cường độ chịu kéo  –Tensile Strength ISO 10319 kN/m 7,5 9,5 11,5
Dãn dài khi đứt- Elongation at break (MD/CD) ISO 10319 % 75/35 75/35 75/35
Năng lượng chịu kéo Tính toán kN/m 2,2 2,5 3,2
Sức kháng thủng CBR- CBR Puncture Resitance ISO 12236 N 1175 1500 1750
Xuyên thủng côn rơi động/
Cone Drop
ISO 13433 mm 34 30 27
Kích thước lỗ hiệu dụng O90
– Opening size O90
ISO 12956 mm 0,13 0,12 0,1
Hệ số thấm tại 50mm – Permeability at 50mm ISO 11058 l/m2/s 130 115 100
Hệ số thấm tại 100mm – Permeability at 100mm ISO 11058 l/m2/s 260 217 187
Hệ số thấm đứng
Permeability
ISO 11058 m/s 3.10-3 3.10-3 3.10-3
Lưu lượng thấm ngang – 20kPa ISO 12958 l/m.h 2 4 7
Lưu lượng thấm ngang – 200kPa ISO 12958 l/m.h 0,7 1,4 2,2
Trọng lượng/ Mass per Unit area ISO 9864 g/m2 105 125 155
Độ dày P=2kPa- Thickness under 2kPa ISO 9863 mm 1 1,2 1,5
Kéo giật Grab tensile strength (md/cd) ASTM D 4632 N 475/420 560/510 690/600
Đỗ giãn đứt kéo giật Grab elongation (md/cd) ASTM D 4632 % 75/40 75/40 75/40
Kích thước lỗ biểu kiến O95 – Opening size O95 ASTM D 4751 mm 0,31 0,26 0,25
Hệ số thấm
Permeability
ASMT D 4491 s-1 3,5 3 2,7
Chiều rộng m 4 4 4
Chiều dài m 300 250 225
Kích thước cuộn – Standart roll size m2 1200 1000 900
Trọng lựơng cuộn kg 136 135 150
Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục
Polymer 100% polypropylene chính phẩm được ổn định hoá UV
Sức kháng UV – Cường độ chịu kéo Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
Sức kháng UV – Cường độ chọc thủng Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
Sức kháng hoá học Không bị ảnh hưởng bởi pH = 2 – 13

Thông số vải địa kỹ thuật TS40 – T50 – T60

Chỉ tiêu – Properties PP thí nghiệm Đơn vị TS40 TS50 TS60
Cường độ chịu kéo  –Tensile Strength ISO 10319 kN/m 13,5 15 19
Dãn dài khi đứt- Elongation at break (MD/CD) ISO 10319 % 75/35 75/35 80/35
Năng lượng chịu kéo Tính toán kN/m 3,7 4,1 5,5
Sức kháng thủng CBR- CBR Puncture Resitance ISO 12236 N 2100 2350 2900
Xuyên thủng côn rơi động/
Cone Drop
ISO 13433 mm 26 23 20
Kích thước lỗ hiệu dụng O90
– Opening size O90
ISO 12956 mm 0,1 0,09 0,09
Hệ số thấm tại 50mm – Permeability at 50mm ISO 11058 l/m2/s 90 85 72
Hệ số thấm tại 100mm – Permeability at 100mm ISO 11058 l/m2/s 176 168 155
Hệ số thấm đứng
Permeability
ISO 11058 m/s 3.10-3 3.10-3 3.10-3
Lưu lượng thấm ngang – 20kPa ISO 12958 l/m.h 9 11 13
Lưu lượng thấm ngang – 200kPa ISO 12958 l/m.h 2,5 2,9 3
Trọng lượng/ Mass per Unit area ISO 9864 g/m2 180 200 250
Độ dày P=2kPa- Thickness under 2kPa ISO 9863 mm 1,7 1,9 2,2
Kéo giật Grab tensile strength (md/cd) ASTM D 4632 N 825/720 920/810 1150/1025
Đỗ giãn đứt kéo giật Grab elongation (md/cd) ASTM D 4632 % 75/40 75/40 75/40
Kích thước lỗ biểu kiến O95 – Opening size O95 ASTM D 4751 mm 0,24 0,21 0,19
Hệ số thấm
Permeability
ASMT D 4491 s-1 2,5 2 2
Chiều rộng m 4 4 4
Chiều dài m 200 175 135
Kích thước cuộn – Standart roll size m2 800 700 540
Trọng lựơng cuộn kg 154 150 145
Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục
Polymer 100% polypropylene chính phẩm được ổn định hoá UV
Sức kháng UV – Cường độ chịu kéo Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
Sức kháng UV – Cường độ chọc thủng Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
Sức kháng hoá học Không bị ảnh hưởng bởi pH = 2 – 13

Thông số vải địa kỹ thuật TS65 – T70 – T80

Chỉ tiêu – Properties PP thí nghiệm Đơn vị TS65 TS70 TS80
Cường độ chịu kéo  –Tensile Strength ISO 10319 kN/m 21,5 24 28
Dãn dài khi đứt- Elongation at break (MD/CD) ISO 10319 % 80/40 80/40 80/40
Năng lượng chịu kéo Tính toán kN/m 6,5 7,2 8,4
Sức kháng thủng CBR- CBR Puncture Resitance ISO 12236 N 3300 3850 4250
Xuyên thủng côn rơi động/
Cone Drop
ISO 13433 mm 17 15 14
Kích thước lỗ hiệu dụng O90
– Opening size O90
ISO 12956 mm 0,09 0,09 0,08
Hệ số thấm tại 50mm – Permeability at 50mm ISO 11058 l/m2/s 65 55 50
Hệ số thấm tại 100mm – Permeability at 100mm ISO 11058 l/m2/s 136 117 106
Hệ số thấm đứng
Permeability
ISO 11058 m/s 3.10-3 3.10-3 3.10-3
Lưu lượng thấm ngang – 20kPa ISO 12958 l/m.h 14 16 20
Lưu lượng thấm ngang – 200kPa ISO 12958 l/m.h 3,2 3,6 4
Trọng lượng/ Mass per Unit area ISO 9864 g/m2 285 325 400
Độ dày P=2kPa- Thickness under 2kPa ISO 9863 mm 2,5 2,9 3,2
Kéo giật Grab tensile strength (md/cd) ASTM D 4632 N 1300/1200 1500/1400 1770/1650
Đỗ giãn đứt kéo giật Grab elongation (md/cd) ASTM D 4632 % 75/40 75/40 75/40
Kích thước lỗ biểu kiến O95 – Opening size O95 ASTM D 4751 mm 0,18 0,18 0,15
Hệ số thấm
Permeability
ASMT D 4491 s-1 1,7 1,7 1,7
Chiều rộng m 4 4 4
Chiều dài m 125 100 90
Kích thước cuộn – Standart roll size m2 500 400 360
Trọng lựơng cuộn kg 153 140 154
Tính chất vật lý Vải không dệt xuyên kim sợi dài liên tục
Polymer 100% polypropylene chính phẩm được ổn định hoá UV
Sức kháng UV – Cường độ chịu kéo Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
Sức kháng UV – Cường độ chọc thủng Giữ được hơn 70% cường độ ban đầu sau 03 tháng phơi ngoài trời
Sức kháng hoá học Không bị ảnh hưởng bởi pH = 2 – 13

TenCate Geosynthetics (tiền thân là Polyfelt) là thành viên của tập đoàn Royal TenCate (Hà Lan), là một trong những người đi đầu trong công nghệ vải địa kỹ thuật, TenCate Polyfelt đã đóng góp đáng kể về sự chấp nhận và sử dụng vải địa kỹ thuật làm vật liệu xây dựng trên toàn cầu. Ngày nay, TenCate Polyfelt là nhà sản xuất vải địa kỹ thuật lớn nhất thế giới với các sản phẩm và dịch vụ có mặt trên khắp châu Á, Úc, Âu với tất cả hơn 40 nước.

Vải địa kỹ thuật – Màng chống thấm HDPE – Lưới địa – Rọ đá – Giấy dầu

Website công ty: hatangviet.vnhatangviet.comvaidiakhongdet.comxaydungcauduong.vn

Miền Bắc: 0932.223.101 | Miền Nam: 0934.602.988 và Miền Trung: 024-36687283