Vải địa kỹ thuật không dệt

Hạ Tầng Việt cung cấp các mặt hàng vải địa kỹ thuật không dệt.

Vải địa kỹ thuật không dệt có nhiều loại

Vải địa kỹ thuật không dệt

Vải địa kỹ thuật không dệt

Vải địa kỹ thuật Haicatex.

là vải địa kỹ thuật không dệt do nhà máy công nghiệp Hà Nội sản xuất trên dây chuyền của Đức. Hoạt động 15 năm nay nên Haicatex có bề dày kinh nghiệm và có thị phần tương đối vững chắc trong nước và nước ngoài. Sản phẩm có độ đồng đều cao khổ từ 4m – 6m.

vai-dia-ky-thuat-haicatex

Vải địa kỹ thuật Haicatex

Vải địa kỹ thuật Aritex – Vải địa kỹ thuật ART.

Là vải địa kỹ thuật không dệt do nhà máy vải địa Việt Nam sản xuất trên dây chuyền tiên tiến hiện đại, có giá thành rẻ thị phần lớn nhất cả nước  gồm 01 nhà máy miền Bắc – 01 nhà máy Miền Nam

Vải địa kỹ thuật ART

Vải địa kỹ thuật ART

Vải địa kỹ thuật VNT.

Trên dây chuyền công nghệ Hàn Quốc sản phẩm vải địa kỹ thuật VNT có chất lượng tốt, giá thành cạnh tranh trụ sở nhà máy tại Long An và tổng kho miền Bắc tại Hải Dương.

Vải địa kỹ thuật VNT

Vải địa kỹ thuật VNT

Vải địa kỹ thuật TS.

Là vải địa kỹ thuật không dệt nhập khẩu của Malaysia xơ dài liên tục có chất lượng tốt nhất trên thị trường, chất lượng đồng đều và có ưu điểm là độ dày cao hơn các loại vải khác mà xám.

Vải địa kỹ thuật TS

Vải địa kỹ thuật TS

Vải địa kỹ thuật PH

Là vải địa kỹ thuật Việt Nam sản xuất chất lượng tốt giá thành rẻ.

Vải địa kỹ thuật PH

Vải địa kỹ thuật PH

Tiêu chuẩn kỹ thuật của Vải địa kỹ thuật không dệt.

Vải địa kỹ thuật không dệt có nhiều loại mỗi loại đều có 02 hệ tiêu chuẩn kỹ thuật chính là tiêu chuẩn quốc tế và TC TCVN. Ngoài ra còn có các tiêu chuẩn như ISO, IBTS… Vào trang tổng hợp TCKT

Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng của vải địa kỹ thuật không dệt:

  • TIêu thoát nước: làm lớp ngăn cách giữa nền đất yếu và nền đất đắp giúp thoát nước nhưng giữ đất
  • Gia cường: tăng cường lực cho đất
  • Bảo vệ: Bảo vệ mái taluy, mái đê chống sụt lún
  • Lọc ngược: làm bờ kè, bờ đê bờ biển có lưu lượng nước 2 chiều

Một số yêu cầu kỹ thuật của vải địa kỹ thuật không dệt

Mức phương pháp thử
Chỉ tiêu Vải loại 1 Vải loại 2
eg < 50% eg>50% eg < 50% eg³>50%
Lực kéo giật (N) 1400 900 1100 700 TCVN 8871-1
Lực kháng xuyên thủng thanh (N) 500 350 400 250 TCVN 8871-4
Lực xé rách hình thang (N) 500 350 400 250 TCVN 8871-2
Áp lực kháng bục KPa 3500 1700 2700 1300 TCVN 8871-5
Lực kéo giật mối nối (N) 1260 810 990 630 TCVN 8871-1
Độ bền kháng tia cực tím 500h (%) 50 ASTM D4355
Kích thước lỗ biểu kiến (mm) < 0,43 với đất có d15 > 0,075 mm TCVN 8871-6
< 0,25 với đất có d50>0,075 mm > d15
>0,075 với đất có d50 < 0,075 mm
Độ thấm đơn vị >0,50 với đất có d15 > 0,075 mm ASTM D4491
>0,20 với đất có d50>0,075 mm > d15
>0,10 với đất có d50 < 0,075 mm