Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART12A

Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART12A

Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART12A

Hạ Tầng Việt cung cấp và cập nhật thường xuyên Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART12A theo tiêu chuẩn công bố của nhà máy và theo yêu cầu kỹ thuật của dự án

Bản Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART12A

 

Chỉ tiêu

Phương pháp thử

Đơn vị

ART12A

1 

Cường độ chịu kéo Tensile Strength

ASTM D 4595 

kN / m 

12

2 

Dãn dài khi đứt Elongation at break

ASTM D 4595 

% 

40/75

3 

Lực kéo giật lớn nhất Grab Tensile Strength

ASTM D 4632 

N 

800

4 

Áp lực kháng bục

 

kPA

>1.500

5 

Kháng xé hình thang Trapezoidal Tear Strength 

ASTM D 4533 

N 

300

6 

Sức kháng thủng thanh Puncture Resitance

ASTM D 4833 

N 

350

7 

Sức kháng thủng CBR CBR Puncture Resitance

DIN 54307 

N 

2000

8 

Rơi côn Cone Drop 

BS 6906/6 

mm 

24

9 

Hệ số thấm tại 100mm Permeability at 100mm

BS 6906/3 

l/m2/sec 

140

10 

Kích thước lỗ O90 Opening size O90

EN ISO 12956 

micron 

110

11 

Độ dày P=2kPa Thickness under 2kPa

ASTM D 5199 

Mm 

1,4

12

Trọng lượng Mass per Unit area

ASTM D 5261 

g/m2 

180

13

Chiều dài x rộng cuộn Length x Roll width

 

m x m 

225 x 4

Các giá trị trong bảng trên là kết quả trung bình (± 5%) của phương pháp thử tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa kỹ thuật ART12A-All the value presented in this table are vaerages (± 5%) from standard tests

Liên hệ tư vấn mua hàng tư vấn sản phẩm 0932.223.101

Liên hệ trực tiếp: 17A Tô Vĩnh Diện, Thanh Xuân, Hà Nội

Email: contact@hatangviet.vn

Website: http://hatangviet.com/http://hatangviet.vn/

[pt_view id=”17e1c218zg”]

Share this post